Bát Nhã Tâm Kinh: Đoạn 2

ĐOẠN 2

इह शारिपुत्र रूपं शून्यता शून्यतैव रूपम्। रूपान्न पृथक्‌ शून्यता शून्यताया न पृथग् रूपम्। यद्रूपं सा शून्यता या शून्यता तद्रूपम्। एवमेव वेदनासंज्ञासंस्कारविज्ञानानि

iha śāriputra rūpaṃ śūnyatā śūnyataiva rūpam| rūpānna pṛthak śūnyatā śūnyatāyā na pṛthag rūpam| yadrūpaṃ sā śūnyatā yā śūnyatā tadrūpam| evameva vedanā­saṃjñāsaṃskāravijñānāni

Này Xá-lợi-phất, sắc tức là không, không chính là sắc. Sắc chẳng khác Không, Không chẳng khác Sắc. Cái gì là Sắc thì cái đó là Không, cái gì là Không thì cái đó là Sắc.

Thọ tưởng hành thức cũng lại như thế.

1- Liên từ khó

त्र tra (त् t + र ra), न्न nna (न् n + न na), ज्ञा jñā (ज् j + ञा ñā)

2- Từ ngữ

इह iha (ind.) = ở đây, ở chỗ này, trong chỗ này

शारिपुत्र śāriputra (m.) = Xá-lợi tử, Xá-lợi-phất舍利弗 (tên 1 vị Đại đệ tử của Phật)

रूप rūpa (n.) = sắc, sắc tướng 色

शून्यता śūnyatā (f.) = tính không 空, sự trống rỗng

एव eva (ind.) = vậy đó, vậy chứ, cũng là 亦復 (từ nhấn mạnh)

एवम् evam (ind.) = như thế 如是

न na (ind.) = không 不 (phủ định)

पृथक्‌ pṛthak (ind.) = khác biệt 異 , khác so với…

यद् yad (đại từ liên hệ) = cái ấy, cái gì

तद् tad = anh, chị, nó… (nhân xưng đại danh từ ngôi thứ 3)[1]

वेदना vedanā (f.) = thụ, sự cảm thụ 受

संज्ञाsaṃjñā (f.) = tưởng 想

संस्कार saṃskāra (m.) = hành 行

विज्ञान vijñāna (n.) = thức, sự nhận thức 識


[1] Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ 3 tad biến đổi ở Chủ cách (nom.), số ít (sing.):

ở nam tính là saḥ, ở trung tính là tat, ở nữ tính là .

Xem phụ lục Bảng từ hình biến hóa của nhân xưng đại danh từ ngôi 3.

(Phần Ngữ Pháp sẽ post vào tuần tới)

< Trở về mục lục

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *